檿

Các biến thể (Dị thể) của 檿

  • Cách viết khác

    𣝓

  • Giản thể

    𰗜

Ý nghĩa của từ 檿 theo âm hán việt

檿 là gì? 檿 (Yểm). Bộ Mộc 木 (+14 nét). Tổng 18 nét but (一ノ丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: cây dâu núi, “Yểm tang” 檿桑 tên cây, ruột vỏ cây dùng làm giấy, gỗ dắn chắc dùng chế tạo cung, càng xe, Cây dâu núi.. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cây dâu núi

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Yểm tang” 檿桑 tên cây, ruột vỏ cây dùng làm giấy, gỗ dắn chắc dùng chế tạo cung, càng xe

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây dâu núi.

Từ ghép với 檿