Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Mộc (木) Miên (宀) Tâm (Tâm Đứng) (心) Mãnh (皿) Nhất (一) Quyết (亅)
Các biến thể (Dị thể) của 檸
柠
檸 là gì? 檸 (Ninh, Nịnh). Bộ Mộc 木 (+14 nét). Tổng 18 nét but (一丨ノ丶丶丶フ丶フ丶丶丨フ丨丨一一丨). Ý nghĩa là: § Xem “nịnh mông” 檸檬, “Nịnh đầu” 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng, § Xem “nịnh mông” 檸檬, “Nịnh đầu” 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng. Từ ghép với 檸 : 檸檬水 Nước chanh, 檸檬糖 Kẹo chanh, 檸檬酸 (hoá) Axít xitric. Chi tiết hơn...