Các biến thể (Dị thể) của 檢

  • Giản thể

    检

  • Cách viết khác

    検 𢮦

Ý nghĩa của từ 檢 theo âm hán việt

檢 là gì? 檢 (Kiểm). Bộ Mộc 木 (+13 nét). Tổng 17 nét but (一丨ノ丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: kiểm tra, Khuôn phép., Dấu đánh trên phong thư, Khuôn phép, pháp độ, Phẩm hạnh, tiết tháo. Từ ghép với 檢 : 漢語檢字表 Bảng tra chữ Hán, 行爲失檢 Đi đứng mất ý tứ, 言語失檢 Ăn nói không kiềm chế, “bất kiểm” 不檢 hành động không có phép tắc., “kiểm điểm” 檢點 xét nét Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kiểm tra

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðánh dấu, gắn xi (cire) lên phong thơ rồi đóng dấu vào gọi là kiểm.
  • Kiềm chế, hành động không có phép tắc gọi là bất kiểm 不檢.
  • Tra xét, lục xét, như kiểm điểm 檢點 xét nét, kiểm thu 檢收 xét nhận, v.v.
  • Khuôn phép.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tra, kiểm tra

- 漢語檢字表 Bảng tra chữ Hán

* ② Kiềm chế (sự cẩn thận, chăm chú trong cử chỉ, lời nói, giao thiệp)

- 行爲失檢 Đi đứng mất ý tứ

- 言語失檢 Ăn nói không kiềm chế

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Dấu đánh trên phong thư
* Khuôn phép, pháp độ
* Phẩm hạnh, tiết tháo
* Họ “Kiểm”
Động từ
* Kiềm chế, ước thúc

- “bất kiểm” 不檢 hành động không có phép tắc.

* Tra xét, lục xét

- “kiểm điểm” 檢點 xét nét

- “kiểm thu” 檢收 xét nhận.

* Nêu ra, đưa lên

- “kiểm cử” 檢舉 nêu ra, tố cáo.

Từ ghép với 檢