Các biến thể (Dị thể) của 樺

  • Giản thể

    桦

  • Cách viết khác

    檴 華 𣛛

Ý nghĩa của từ 樺 theo âm hán việt

樺 là gì? 樺 (Hoa). Bộ Mộc 木 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一丨ノ丶一丨丨一一丨丨一一丨). Ý nghĩa là: (một loại hoa), Cây hoa, còn gọi là cáng lò (lat. Từ ghép với 樺 : 樺木 Gỗ bulô, gỗ hoa, 樺燭 Đuốc hoa., “hoa chúc” 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa. Chi tiết hơn...

Hoa

Từ điển phổ thông

  • (một loại hoa)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây hoa, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được, vì thế gọi là hoa chúc 樺燭 đuốc hoa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thực) Cây bulô, cây hoa

- 樺木 Gỗ bulô, gỗ hoa

- 樺燭 Đuốc hoa.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây hoa, còn gọi là cáng lò (lat

- “hoa chúc” 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa.

- “Thu phong hoa chúc hương” 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ 行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa (cáng lò).

Trích: Bạch Cư Dị 白居易

Từ ghép với 樺