Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 樵
䕴 櫵 藮 𣛑 𣟶 𦿕 𧄡
樵 là gì? 樵 (Tiều). Bộ Mộc 木 (+12 nét). Tổng 16 nét but (一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: người đốn củi, Củi., Ðốt cháy., Củi, gỗ vụn, Ngày xưa, dùng như “tiều” 譙: đài hay chòi cao. Từ ghép với 樵 : 樵夫 Người đốn củi, tiều phu, 採樵 Lấy củi, đốn củi, “thải tiều” 採樵 đốn củi, nhặt củi, “tiều phu” 樵夫 người kiếm củi. Chi tiết hơn...