Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
樨 là gì? 樨 (Tê). Bộ Mộc 木 (+12 nét). Tổng 16 nét but (一丨ノ丶フ一ノ丨丶一ノ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: cây quế, “Mộc tê” 木樨: cây hoa quế, cũng viết là 木犀, Món ăn có trộn thêm trứng (như hoa vàng). Từ ghép với 樨 : mộc tê [mùxi] (thực) ① Cây mộc;, 木樨肉 Thịt xào trứng, 木樨飯 Cơm rang trứng, 木樨湯 Canh trứng. Cv. 木犀., “mộc tê phạn” 木樨飯 cơm rang trứng Chi tiết hơn...
- mộc tê [mùxi] (thực) ① Cây mộc;