Các biến thể (Dị thể) của 樛

  • Cách viết khác

    朻 𣚉

Ý nghĩa của từ 樛 theo âm hán việt

樛 là gì? 樛 (Cù). Bộ Mộc 木 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨ノ丶フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ). Ý nghĩa là: Cây có cành cong và rủ xuống, Quấn quanh, ràng rịt, triền nhiễu, Tìm kiếm, tham cầu, Họ “Cù”. Chi tiết hơn...

Cù

Từ điển phổ thông

  • 1. cây cù, cây si
  • 2. treo rủ xuống

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây cù (cây si).

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Cây có cành cong và rủ xuống

- “Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi” 南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây cong rủ xuống, Dây sắn quấn vào.

Trích: Thi Kinh 詩經

Động từ
* Quấn quanh, ràng rịt, triền nhiễu
* Tìm kiếm, tham cầu
Danh từ
* Họ “Cù”

Từ ghép với 樛