部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Mộc (木) Thủy (氵) Đao (刀) Bát (八) Mộc (木)
Các biến thể (Dị thể) của 樑
梁
樑 là gì? 樑 (Lương). Bộ Mộc 木 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨ノ丶丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. nước Lương, 3. cầu, 4. xà nhà. Chi tiết hơn...