槱
  • Tổng số nét:15 nét
  • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
  • Các bộ:

    Mộc (木) Dậu (酉) Hỏa (灬)

  • Pinyin: Yóu , Yǒu
  • Âm hán việt: Dửu Dữu
  • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノフ一一丶丶丶丶
  • Hình thái:⿰木⿱酉灬
  • Thương hiệt:DMWF (木一田火)
  • Bảng mã:U+69F1
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 槱

  • Cách viết khác

    梄 楢 炒 禉 𣜃 𤍕 𥙫

Ý nghĩa của từ 槱 theo âm hán việt

槱 là gì? 槱 (Dửu, Dữu). Bộ Mộc 木 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨ノ丶一丨フノフ一一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: chất củi đốt, Chất củi lại mà đốt (một nghi thức tế tự thời xưa). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chất củi đốt

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chất củi lại mà đốt (một nghi thức tế tự thời xưa)

- “Bồng bồng vực bốc, Tân chi dửu chi” 芃芃棫樸, 薪之槱之 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Um tùm cây vực cây bốc, Đẵn làm củi, chất lại mà đốt.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ điển Thiều Chửu

  • Chất củi lại mà đốt.

Từ ghép với 槱