Các biến thể (Dị thể) của 槊

  • Cách viết khác

    㮶 䔠 搠 矟 銏 𣓞 𣔒

  • Thông nghĩa

    鎙

Ý nghĩa của từ 槊 theo âm hán việt

槊 là gì? 槊 (Sáo, Sóc). Bộ Mộc 木 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Cây giáo dài, Một trò đánh cờ, Cây giáo dài, Một trò đánh cờ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái giáo dài
  • 2. một trò đánh cờ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái giáo dài. Ta quen đọc là chữ sáo.
  • Một trò đánh cờ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây giáo dài

- “Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan” 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử. Nguyễn Trãi 阮廌

Trích: Ta quen đọc là “sáo”. Trần Quang Khải 陳光啟

* Một trò đánh cờ

Từ điển phổ thông

  • 1. cái giáo dài
  • 2. một trò đánh cờ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái giáo dài. Ta quen đọc là chữ sáo.
  • Một trò đánh cờ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây giáo dài

- “Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan” 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử. Nguyễn Trãi 阮廌

Trích: Ta quen đọc là “sáo”. Trần Quang Khải 陳光啟

* Một trò đánh cờ

Từ ghép với 槊