Các biến thể (Dị thể) của 榲

  • Giản thể

    榅

Ý nghĩa của từ 榲 theo âm hán việt

榲 là gì? 榲 (Uấn, ôn, ốt). Bộ Mộc 木 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一丨ノ丶丨フノ丶一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: “Ôn bột” 榲桲 mộc qua (lat. Từ ghép với 榲 : ôn bột [wenpo] (thực) Cây mộc qua. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: ôn bột 榲桲,榅桲)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 榲桲

- ôn bột [wenpo] (thực) Cây mộc qua.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Ôn bột” 榲桲 mộc qua (lat

- quince), còn có tên là “mộc lê” 木梨, quả chua ngọt, ăn ngon, làm thuốc được.

Trích: Cydonia oblonga, tiếng Anh

Âm:

Ốt

Từ điển Thiều Chửu

  • Ốt bột 榲桲 cây ốt bột, một thứ cây có quả ăn ngon.

Từ ghép với 榲