Các biến thể (Dị thể) của 椹

  • Cách viết khác

    㪛 枮 砧 鍖 𢾤

  • Thông nghĩa

    葚

Ý nghĩa của từ 椹 theo âm hán việt

椹 là gì? 椹 (Châm, Thầm, Thẩm, Thậm). Bộ Mộc 木 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶フ). Ý nghĩa là: § Cũng như “châm” 砧, Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây, 2. quả dâu, § Cũng như “châm” 砧, Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái búa bổ củi.
  • Một âm là thầm. Quả dâu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Cũng như “châm” 砧
* Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây

- “Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh” 濕楊生細椹, 爛草變初螢 (Đối vũ 對雨) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.

Trích: Dữu Tín 庾信

Từ điển phổ thông

  • 1. cái búa bổ củi
  • 2. quả dâu

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái búa bổ củi.
  • Một âm là thầm. Quả dâu.
Âm:

Thẩm

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Cũng như “châm” 砧
* Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây

- “Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh” 濕楊生細椹, 爛草變初螢 (Đối vũ 對雨) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.

Trích: Dữu Tín 庾信

Từ ghép với 椹