Các biến thể (Dị thể) của 椁

  • Phồn thể

    槨

  • Cách viết khác

    𣠐 𥕖

Ý nghĩa của từ 椁 theo âm hán việt

椁 là gì? 椁 (Quách). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶丶一丨フ一フ丨一). Ý nghĩa là: Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Từ ghép với 椁 : 棺槨 Quan quách. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái quách (để bọc ngoài áo quan)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là quách 槨.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cái quách

- 棺槨 Quan quách.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái quách, để bọc ngoài áo quan

- “Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách” 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).

Trích: Có khi viết là “quách” 槨. Luận Ngữ 論語

Từ ghép với 椁