Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 棵
梡 科 窠 𤖇
棵 là gì? 棵 (Khoã, Khoả). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Lượng từ: cây, gốc, ngọn. Từ ghép với 棵 : 三棵牡丹 Ba cây mẫu đơn., “tam khỏa mẫu đan” 三棵牡丹 ba cây mẫu đơn. Chi tiết hơn...