棓

Các biến thể (Dị thể) của 棓

  • Cách viết khác

    㯁 杯 棒 𢶶 𣘙 𤗏

Ý nghĩa của từ 棓 theo âm hán việt

棓 là gì? 棓 (Bang, Bạng, Bội). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶丶一丶ノ一丨フ一). Từ ghép với 棓 : ngũ bội tử [wưbèizi] (dược) Ngũ bội tử. Cv. 五倍子. Chi tiết hơn...

Âm:

Bang

Từ điển phổ thông

  • dụng cụ đập lúa
Âm:

Bội

Từ điển Trần Văn Chánh

* 五棓子

- ngũ bội tử [wưbèizi] (dược) Ngũ bội tử. Cv. 五倍子.

Từ ghép với 棓