Các biến thể (Dị thể) của 棄

  • Giản thể

    弃

  • Cách viết khác

    甭 𠆉 𠔚 𠬇 𢍞 𨓫

Ý nghĩa của từ 棄 theo âm hán việt

棄 là gì? 棄 (Khí). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丶一フ丶一丨丨一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: bỏ đi, vứt đi, Quên, bỏ. Từ ghép với 棄 : 棄置不顧 Vứt đó bỏ mặc, 人棄我取 Người bỏ ta lấy, 唾棄一切 Vứt bỏ tất cả. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bỏ đi, vứt đi

Từ điển Thiều Chửu

  • Quên, bỏ, như nhân khí ngã thủ 人棄我取 người bỏ ta lấy, thoá khí nhất thiết 唾棄一切 vứt bỏ hết thẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Vứt, bỏ

- 拋棄 Vứt bỏ

- 棄置不顧 Vứt đó bỏ mặc

- 人棄我取 Người bỏ ta lấy

- 唾棄一切 Vứt bỏ tất cả.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Quên, bỏ

- “Khí xa mã, hủy quan phục” 棄車馬, 毀冠服 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.

Trích: “nhân khí ngã thủ” 人棄我取 người bỏ ta lấy, “thóa khí nhất thiết” 唾棄一切 vứt bỏ hết thẩy. Tô Thức 蘇軾

Từ ghép với 棄