Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 梔
支
栀
梔 là gì? 梔 (Chi). Bộ Mộc 木 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一丨ノ丶ノノ一フ丨一フ). Ý nghĩa là: cây dành dành, Cây dành dành, hột nó là “chi tử” 梔子 dùng để nhuộm và làm thuốc. Từ ghép với 梔 : 梔子 Hạt dành dành, chi tử. Chi tiết hơn...