桮

Các biến thể (Dị thể) của 桮

  • Cách viết khác

    杯

Ý nghĩa của từ 桮 theo âm hán việt

桮 là gì? 桮 (Bôi). Bộ Mộc 木 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一丨ノ丶一ノ丨丶丨フ一). Ý nghĩa là: Chén đựng rượu, nước canh, . Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái cốc, cái chén

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chén đựng rượu, nước canh,

- “Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh” 吾翁即若翁, 必欲烹而翁, 則幸分我一桮羹 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.

Trích: .. § Cũng như “bôi” 杯. Sử Kí 史記

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái chén, nay thông dụng chữ bôi 杯.

Từ ghép với 桮