Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 栉
櫛
栉 là gì? 栉 (Trất). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶一丨丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. cái lược, 2. chải tóc. Từ ghép với 栉 : 髮櫛 Lược chải tóc, 櫛髮 Chải tóc, chải đầu. Chi tiết hơn...