Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 柬
㪝 揀 簡
柬 là gì? 柬 (Giản). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨フ丶ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. kén chọn, Kén chọn., Kén chọn, Thư từ, thiếp. Từ ghép với 柬 : 請柬 Thiếp (giấy) mời, “thỉnh giản” 請柬 thiếp mời. Chi tiết hơn...