Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 柩
匛 匶 柾 𠥂 𠥬 𣡛
柩 là gì? 柩 (Cữu). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶一ノフ丶フ). Ý nghĩa là: Áo quan, quan tài. Từ ghép với 柩 : 靈柩 Linh cữu, 運柩回籍 Đưa (áo quan) về quê chôn. Chi tiết hơn...