Các biến thể (Dị thể) của 柢

  • Cách viết khác

    㭽 楴 氐 秪 胝

Ý nghĩa của từ 柢 theo âm hán việt

柢 là gì? 柢 (đế, để). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶ノフ一フ丶). Ý nghĩa là: Rễ cây., Rễ cây, Cơ sở, bổn nguyên, rễ cây, Rễ cây.. Từ ghép với 柢 : “thâm căn cố để” 深根固柢 rễ sâu gốc vững., “thâm căn cố để” 深根固柢 rễ sâu gốc vững. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Rễ cây.
  • Sự gì bền chắc gọi là thâm căn cố để 深根固柢. Một âm là đế.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Rễ (cây), đế

- 根深柢固 Gốc sâu rễ chặt, sâu rễ bền gốc, thâm căn cố đế.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Rễ cây

- “thâm căn cố để” 深根固柢 rễ sâu gốc vững.

* Cơ sở, bổn nguyên

- “Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ” 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.

Trích: Tả Tư 左思

Từ điển phổ thông

  • rễ cây

Từ điển Thiều Chửu

  • Rễ cây.
  • Sự gì bền chắc gọi là thâm căn cố để 深根固柢. Một âm là đế.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Rễ (cây), đế

- 根深柢固 Gốc sâu rễ chặt, sâu rễ bền gốc, thâm căn cố đế.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Rễ cây

- “thâm căn cố để” 深根固柢 rễ sâu gốc vững.

* Cơ sở, bổn nguyên

- “Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ” 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.

Trích: Tả Tư 左思

Từ ghép với 柢