Các biến thể (Dị thể) của 柞

  • Cách viết khác

    拃 窄 笮

Ý nghĩa của từ 柞 theo âm hán việt

柞 là gì? 柞 (Sạ, Trách, Tạc). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶ノ一丨一一). Ý nghĩa là: Cây tạc (lat, Núi “Tạc”, Tên nước cổ “Tạc Bốc” 柞卜, Lượng từ: gang tay (khoảng cách), Thù tạc. Từ ghép với 柞 : 柞水縣 Huyện Tạc Thuỷ. Xem 柞 [zuò]. Chi tiết hơn...

Âm:

Sạ

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây tạc (lat

- Quercus serrata). Có sách ghi là cây trách. § Lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.

* Núi “Tạc”
* Tên nước cổ “Tạc Bốc” 柞卜
* Lượng từ: gang tay (khoảng cách)
Động từ
* Thù tạc
Tính từ
* Chật, hẹp
* Tiếng vang lớn

- “Chung dĩ hậu tắc thạch, dĩ bạc tắc bá, xỉ tắc trách, yểm tắc uất” 鐘已厚則石, 已薄則播, 侈則柞, 弇則鬱 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Phù thị 鳧氏).

Trích: Chu Lễ 周禮

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.
  • Thù tạc.
  • Một âm là trách. Phạt cây.
  • Chật hẹp.
  • Tiếng vang ra ngoài.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây tạc (lat

- Quercus serrata). Có sách ghi là cây trách. § Lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.

* Núi “Tạc”
* Tên nước cổ “Tạc Bốc” 柞卜
* Lượng từ: gang tay (khoảng cách)
Động từ
* Thù tạc
Tính từ
* Chật, hẹp
* Tiếng vang lớn

- “Chung dĩ hậu tắc thạch, dĩ bạc tắc bá, xỉ tắc trách, yểm tắc uất” 鐘已厚則石, 已薄則播, 侈則柞, 弇則鬱 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Phù thị 鳧氏).

Trích: Chu Lễ 周禮

Từ điển phổ thông

  • 1. cây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu)
  • 2. phạt cây, phát cây
  • 3. chật hẹp
  • 4. tiếng vang ra ngoài

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.
  • Thù tạc.
  • Một âm là trách. Phạt cây.
  • Chật hẹp.
  • Tiếng vang ra ngoài.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (Tên địa phương của) tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)

- 柞水縣 Huyện Tạc Thuỷ. Xem 柞 [zuò].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây tạc (lat

- Quercus serrata). Có sách ghi là cây trách. § Lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.

* Núi “Tạc”
* Tên nước cổ “Tạc Bốc” 柞卜
* Lượng từ: gang tay (khoảng cách)
Động từ
* Thù tạc
Tính từ
* Chật, hẹp
* Tiếng vang lớn

- “Chung dĩ hậu tắc thạch, dĩ bạc tắc bá, xỉ tắc trách, yểm tắc uất” 鐘已厚則石, 已薄則播, 侈則柞, 弇則鬱 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Phù thị 鳧氏).

Trích: Chu Lễ 周禮

Từ ghép với 柞