Các biến thể (Dị thể) của 柙

  • Cách viết khác

    㘡 𣘭 𧆥

Ý nghĩa của từ 柙 theo âm hán việt

柙 là gì? 柙 (Giáp, Hiệp). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶丨フ一一丨). Ý nghĩa là: 1. cái cũi, Cũi (nhốt thú dữ), Hộp, tráp, Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi. Chi tiết hơn...

Âm:

Giáp

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái cũi (cũi nhốt loài thú dữ).
  • Cái hộp đựng gươm.
  • Một âm là giáp. Cây giáp.

Từ điển phổ thông

  • 1. cái cũi
  • 2. bao đựng gươm

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái cũi (cũi nhốt loài thú dữ).
  • Cái hộp đựng gươm.
  • Một âm là giáp. Cây giáp.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cũi (nhốt thú dữ)

- “Hổ hủy xuất ư hiệp, quy ngọc hủy ư độc trung” 虎兕出於柙, 龜玉毀於櫝中 (Quý thị 季氏) Cọp tê xổng cũi, mai rùa ngọc quý vỡ nát trong rương.

Trích: Luận Ngữ 論語

* Hộp, tráp
Động từ
* Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi

Từ ghép với 柙