Các biến thể (Dị thể) của 枷

  • Cách viết khác

    椵 耞

Ý nghĩa của từ 枷 theo âm hán việt

枷 là gì? 枷 (Gia, Già, Giá). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶フノ丨フ一). Ý nghĩa là: Gông, cùm, Giá áo, “Liên gia” 連枷 cái neo dùng để đập lúa. Chi tiết hơn...

Gia

Từ điển phổ thông

  • cái gông (để cùm đầu phạm nhân)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái gông, cái cùm, dùng để cùm đầu.
  • Liên gia 連枷 cái neo dùng để đập lúa.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Gông, cùm

- “Lâm Xung tránh đích khởi lai, bị gia ngại liễu, khúc thân bất đắc” 林沖掙的起來, 被枷礙了, 曲身不得 (Đệ bát hồi) Lâm Xung cố gượng dậy, bị vướng cùm, cúi mình không được.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Giá áo
* “Liên gia” 連枷 cái neo dùng để đập lúa

Từ ghép với 枷