Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 枭
䲷 鴵 鷍 𤡔 𩾒 𩾓 𩾣 𩿋
梟
枭 là gì? 枭 (Kiêu). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノフ丶フ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. chim kiêu. Từ ghép với 枭 : 梟騎 Quân ki å khỏe mạnh, 毒梟 Kẻ buôn lậu ma tuý. Chi tiết hơn...