Các biến thể (Dị thể) của 枘

  • Cách viết khác

    內 鈉

Ý nghĩa của từ 枘 theo âm hán việt

枘 là gì? 枘 (Nhuế). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一丨ノ丶丨フノ丶). Ý nghĩa là: Đầu mộng (đầu gỗ vuông để tra vào ngàm). Từ ghép với 枘 : 鑿枘 Không hợp ý nhau, không ăn ý nhau. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • khớp mộng, vào mộng (nghề mộc)

Từ điển Thiều Chửu

  • Kháp mộng, vào mộng, vót đầu gỗ cho vào vừa ngàm. Hai bên không hợp ý nhau gọi là tạc nhuế 鑿枘.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Khớp mộng, vào mộng

- 鑿枘 Không hợp ý nhau, không ăn ý nhau.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đầu mộng (đầu gỗ vuông để tra vào ngàm)

- “Nữ hỉ trước chi, hạnh bất tạc nhuế” 女喜著之, 幸不鑿枘 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Người vợ mừng xỏ vào (đôi giày), may là vừa khít.

Trích: “tạc nhuế” 鑿枘 không ăn khớp, không hợp nhau. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 枘