Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 枒
椰
枒 là gì? 枒 (Nha, Nhạ). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一丨ノ丶一フ丨ノ). Ý nghĩa là: 1. chạc cây, Cây dừa, “Nha xoa” 枒杈 cành cây mọc ngang dọc, xiên xẹo, 1. chạc cây. Từ ghép với 枒 : Tức “da tử thụ” 椰子樹. Chi tiết hơn...