Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 杷
朳
欛 𣚒
杷 là gì? 杷 (Ba, Bà, Bá). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一丨ノ丶フ丨一フ). Ý nghĩa là: Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v, Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v. Từ ghép với 杷 : v.). § Cũng như “ba” 耙., v.). § Cũng như “ba” 耙. Chi tiết hơn...