Các biến thể (Dị thể) của 杪

  • Cách viết khác

    秒

Ý nghĩa của từ 杪 theo âm hán việt

杪 là gì? 杪 (Diểu, Miểu). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一丨ノ丶丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: cánh nhỏ, Cánh nhỏ., Ngọn cây, Cuối, Nhỏ, bé. Từ ghép với 杪 : 歲杪 Cuối năm, 月杪 Cuối tháng, 秋杪 Cuối thu., “tuế diểu” 歲杪 cuối năm, “nguyệt diểu” 月杪 cuối tháng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cánh nhỏ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cánh nhỏ.
  • Cuối, như tuế diểu 歲杪 cuối năm, nguyệt diểu 月杪 cuối tháng, v.v.
  • Ngọn cây, ngọn cành cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ Cuối

- 歲杪 Cuối năm

- 月杪 Cuối tháng

- 秋杪 Cuối thu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngọn cây

- “Viên đề thụ diểu” 猿啼樹杪 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Vượn hú trên ngọn cây.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Cuối

- “tuế diểu” 歲杪 cuối năm

- “nguyệt diểu” 月杪 cuối tháng.

Tính từ
* Nhỏ, bé
Âm:

Miểu

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ Cuối

- 歲杪 Cuối năm

- 月杪 Cuối tháng

- 秋杪 Cuối thu.

Từ ghép với 杪