Các biến thể (Dị thể) của 杓

  • Cách viết khác

    勺 𣏐

  • Thông nghĩa

    捉

Ý nghĩa của từ 杓 theo âm hán việt

杓 là gì? 杓 (Chước, Thược, Tiêu). Bộ Mộc 木 (+3 nét). Tổng 7 nét but (一丨ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: Trói buộc., Chuôi sao Bắc Đẩu, Chuôi, cán, Gạt ra, kéo ra, Đánh, kích. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái muôi (cái môi), cái thìa

Từ điển Thiều Chửu

  • Chuôi sao bắc đẩu.
  • Gạt ra, kéo ra.
  • Trói buộc.
  • Một âm là thược. Cái môi, cái thìa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cái thìa, cái môi (muôi)

- 鐵杓 Môi sắt

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chuôi sao Bắc Đẩu
* Chuôi, cán
Động từ
* Gạt ra, kéo ra

- “Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan” 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

* Đánh, kích

Từ điển phổ thông

  • 1. chuôi sao Bắc Đẩu
  • 2. gạt ra, lôi ra

Từ điển Thiều Chửu

  • Chuôi sao bắc đẩu.
  • Gạt ra, kéo ra.
  • Trói buộc.
  • Một âm là thược. Cái môi, cái thìa.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chuôi sao Bắc Đẩu
* Chuôi, cán
Động từ
* Gạt ra, kéo ra

- “Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan” 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

* Đánh, kích

Từ ghép với 杓