Các biến thể (Dị thể) của 曠

  • Cách viết khác

    壙 懬 昿 爌 𣊥 𣋷 𣼥

  • Giản thể

    旷

Ý nghĩa của từ 曠 theo âm hán việt

曠 là gì? 曠 (Khoáng). Bộ Nhật 日 (+14 nét). Tổng 18 nét but (丨フ一一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. rộng lớn, Rộng, trống, Thư thái, thanh thản, khoan khoái, (Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng, Bỏ, bỏ phế. Từ ghép với 曠 : 地曠人稀 Đất rộng người thưa, 心曠神怡 Trong lòng khoan khoái, thoải mái nhẹ nhàng, “khoáng khóa” 曠課 bỏ (giờ) học Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rộng lớn
  • 2. thanh thản, thảnh thơi

Từ điển Thiều Chửu

  • Sáng sủa mông mênh, như khoáng dã 曠野 đồng mông mênh sáng sủa.
  • Bỏ thiếu, như khoáng khoá 曠課 bỏ thiếu bài học, khoáng chức 曠職 bỏ thiếu công việc chức trách của mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sáng sủa mênh mông, trống trải

- 地曠人稀 Đất rộng người thưa

* ② Thoải mái, dễ chịu, khoan khoái

- 心曠神怡 Trong lòng khoan khoái, thoải mái nhẹ nhàng

* ③ Bỏ trống, bỏ dở

- 曠課 Bỏ học

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rộng, trống

- “Khoáng dã biến mai vô chủ cốt” 曠野遍埋無主骨 (Ngẫu đắc 偶得) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ.

Trích: “khoáng dã” 曠野 đồng rộng. Nguyễn Du 阮攸

* Thư thái, thanh thản, khoan khoái

- “tâm khoáng thần di” 心曠神怡 tâm trí thanh thản, lòng dạ thảnh thơi.

* (Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng

- “Nội vô oán nữ, ngoại vô khoáng phu” 內無怨女, 外無曠夫 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trong không có gái không chồng, ngoài không có trai không vợ.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Động từ
* Bỏ, bỏ phế

- “khoáng khóa” 曠課 bỏ (giờ) học

- “khoáng chức” 曠職 bỏ thiếu công việc, chức trách của mình.

* Cách khoảng

- “Di khoáng thập dư tuần” 彌曠十餘旬 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 贈五官中郎將) Cách lâu hơn mười tuần.

Trích: Lưu Trinh 劉楨

Danh từ
* Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng

Từ ghép với 曠