Các biến thể (Dị thể) của 暾

  • Cách viết khác

    旽 𣌘

Ý nghĩa của từ 暾 theo âm hán việt

暾 là gì? 暾 (Thôn, đôn). Bộ Nhật 日 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Mặt trời sớm mai, Ấm, nóng. Từ ghép với 暾 : 朝暾 Mặt trời ban mai. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mặt trời mới mọc

Từ điển Thiều Chửu

  • Mặt trời mới mọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Mặt trời mới mọc, vầng hồng

- 朝暾 Mặt trời ban mai.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Mặt trời sớm mai

- “Thôn tương xuất hề đông phương” 暾將出兮東方 (Cửu ca 九歌, Đông quân 東君) Mặt trời ban mai sắp mọc ở phương đông.

Trích: “triêu thôn” 朝暾 mặt trời sớm mai. Khuất Nguyên 屈原

Tính từ
* Ấm, nóng

Từ ghép với 暾