Ý nghĩa của từ 暹 theo âm hán việt

暹 là gì? 暹 (Tiêm, Xiêm). Bộ Nhật 日 (+11 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一一ノ丨丶一一一丨一丶フ丶). Ý nghĩa là: Ánh mặt trời lên, “Xiêm La” 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國, Ánh mặt trời lên, “Xiêm La” 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Bóng mặt trời loe lên.
  • Nước Xiêm La 暹羅 ở phía đông nam châu Á, hiện gọi là nước Thái 泰國. Tục đọc là chữ tiêm.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ánh mặt trời lên

- “Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm” 臥送秋月沒, 起看朝日暹 (Vọng cửu Hoa San 望九華山) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.

Trích: Vương An Thạch 王安石

Danh từ
* “Xiêm La” 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國

Từ điển phổ thông

  • 1. bóng mặt trời
  • 2. (xem: xiêm la 暹羅)

Từ điển Thiều Chửu

  • Bóng mặt trời loe lên.
  • Nước Xiêm La 暹羅 ở phía đông nam châu Á, hiện gọi là nước Thái 泰國. Tục đọc là chữ tiêm.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ánh mặt trời lên

- “Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm” 臥送秋月沒, 起看朝日暹 (Vọng cửu Hoa San 望九華山) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.

Trích: Vương An Thạch 王安石

Danh từ
* “Xiêm La” 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國

Từ ghép với 暹