Các biến thể (Dị thể) của 暱

  • Cách viết khác

    䁥 尼 眤 𣆓 𣽚

  • Thông nghĩa

    昵

Ý nghĩa của từ 暱 theo âm hán việt

暱 là gì? 暱 (Nật, Nặc). Bộ Nhật 日 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一一一丨丨一ノ丨フ一フ). Ý nghĩa là: thân, gần gũi, Thân gần., Thân gần. Từ ghép với 暱 : 她與他很親暱 Cô ấy với cậu ấy rất thân. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thân, gần gũi

Từ điển Thiều Chửu

  • Thân gần.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Thân gần

- “Tình ái hiệp nật chi tư” 情愛狎暱之私 (Hoa Tiên hậu tự 花箋記後序) Riêng tư khắng khít yêu thương.

Trích: Cao Bá Quát 高伯适

Âm:

Nặc

Từ điển Trần Văn Chánh

* Thân mật, thân gần

- 她與他很親暱 Cô ấy với cậu ấy rất thân.

Từ ghép với 暱