Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 暱
䁥 尼 眤 𣆓 𣽚
昵
暱 là gì? 暱 (Nật, Nặc). Bộ Nhật 日 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一一一丨丨一ノ丨フ一フ). Ý nghĩa là: thân, gần gũi, Thân gần., Thân gần. Từ ghép với 暱 : 她與他很親暱 Cô ấy với cậu ấy rất thân. Chi tiết hơn...