Các biến thể (Dị thể) của 暝

  • Cách viết khác

    冥

Ý nghĩa của từ 暝 theo âm hán việt

暝 là gì? 暝 (Minh, Mính, Mịnh). Bộ Nhật 日 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一丶フ丨フ一一丶一ノ丶). Ý nghĩa là: tối tăm, Tối tăm., Tối tăm, u ám, Tối (trời), Vào tối. Từ ghép với 暝 : 日將暝 Trời sắp tối Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tối tăm

Từ điển Thiều Chửu

  • Tối tăm.
  • Một âm là mính. Ðêm, tối.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Mặt trời lặn, trời tối, đêm

- 日將暝 Trời sắp tối

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tối tăm, u ám

- “Hành vân khứ hậu diêu san minh” 行雲去後遙山暝 (Mộc lan hoa 木蘭花) Mây đi về phía sau núi xa u ám.

Trích: Trương Tiên 張先

* Tối (trời)

- “Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu” 暝色入高樓, 有人樓上愁 (Bồ tát man 菩薩蠻) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.

Trích: Lí Bạch 李白

Động từ
* Vào tối

- “Yểm yểm nhật dục minh” 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.

Trích: Nhạc phủ thi tập 樂府詩集

Từ điển Thiều Chửu

  • Tối tăm.
  • Một âm là mính. Ðêm, tối.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tối tăm, u ám

- “Hành vân khứ hậu diêu san minh” 行雲去後遙山暝 (Mộc lan hoa 木蘭花) Mây đi về phía sau núi xa u ám.

Trích: Trương Tiên 張先

* Tối (trời)

- “Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu” 暝色入高樓, 有人樓上愁 (Bồ tát man 菩薩蠻) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.

Trích: Lí Bạch 李白

Động từ
* Vào tối

- “Yểm yểm nhật dục minh” 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.

Trích: Nhạc phủ thi tập 樂府詩集

Từ ghép với 暝