Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 暉
晖
輝
暉 là gì? 暉 (Huy). Bộ Nhật 日 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一丶フ一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: Ánh sáng mặt trời, Chiếu sáng, soi, rọi. Từ ghép với 暉 : 朝暉 Ánh nắng (sáng) ban mai Chi tiết hơn...