Ý nghĩa của từ 暇 theo âm hán việt

暇 là gì? 暇 (Hạ, Xuyết). Bộ Nhật 日 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一フ一丨一一フ一フ丶). Ý nghĩa là: 1. rảnh rỗi, 2. thôi, nghỉ, Nhàn rỗi., Nhàn rỗi, Lúc vô sự, sự rảnh rỗi. Từ ghép với 暇 : 無暇 Không được rỗi, 工餘之暇 Lúc nhàn rỗi sau giờ làm, 暇日 Ngày rảnh việc., “hạ nhật” 暇日 ngày rảnh. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rảnh rỗi
  • 2. thôi, nghỉ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhàn rỗi.
  • Lúc vô sự, như hạ nhật 暇日 lúc không bận có việc gì, vô hạ cập thử 無暇及此 không rỗi đâu tới sự ấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Nhàn hạ, nhàn, rỗi rảnh, rỗi rãi, rảnh việc

- 無暇 Không được rỗi

- 工餘之暇 Lúc nhàn rỗi sau giờ làm

- 暇日 Ngày rảnh việc.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nhàn rỗi

- “hạ nhật” 暇日 ngày rảnh.

Danh từ
* Lúc vô sự, sự rảnh rỗi

- “Hạ hạnh kiến cố” 暇幸見顧 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Khi nào rảnh xin đến thăm.

Trích: “vô hạ cập thử” 無暇及此 không rỗi đâu lo tới sự ấy. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Âm:

Xuyết

Từ điển phổ thông

  • 1. rảnh rỗi
  • 2. thôi, nghỉ

Từ ghép với 暇