Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 晰
晢 𣇮
晳
晰 là gì? 晰 (Tích). Bộ Nhật 日 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一一丨ノ丶ノノ一丨). Ý nghĩa là: sáng, rõ ràng, Sáng, rõ ràng., Sáng sủa, rõ ràng. Từ ghép với 晰 : 清晰 Trong, trong trẻo, trong sạch, rõ ràng, “thanh tích minh bạch” 清晰明白 sáng sủa rõ ràng. Chi tiết hơn...