Các biến thể (Dị thể) của 晤

  • Cách viết khác

    旿 𣅎

Ý nghĩa của từ 晤 theo âm hán việt

晤 là gì? 晤 (Ngộ). Bộ Nhật 日 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一一一丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 2. sáng, Sáng., Gặp, gặp mặt, Thông minh, sáng suốt. Từ ghép với 晤 : 有暇請來一晤 Lúc rỗi mời đến gặp nhau một tí Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. gặp, đối mặt nhau
  • 2. sáng

Từ điển Thiều Chửu

  • Gặp, đối, cùng gặp mặt nhau gọi là ngộ diện 晤面.
  • Sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Gặp, gặp mặt

- 有暇請來一晤 Lúc rỗi mời đến gặp nhau một tí

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gặp, gặp mặt

- “Liên nhật bất ngộ quân nhan, hà kì quý thể bất an” 連日不晤君顏, 何期貴體不安 (Đệ tứ thập cửu hồi) Mấy hôm nay không đến hầu long nhan, ngờ đâu ngọc thể bất an.

Trích: “ngộ diện” 晤面 gặp mặt, “hội ngộ” 會晤 gặp gỡ. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Tính từ
* Thông minh, sáng suốt

- “Tán viết

Trích: Tống sử 宋史

Từ ghép với 晤