Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 昶
㫤 暢
昶 là gì? 昶 (Sướng, Sưởng). Bộ Nhật 日 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶フフノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: Ngày dài, trời sáng lâu, ngày dài, Ngày dài., Ngày dài, trời sáng lâu. Chi tiết hơn...