Các biến thể (Dị thể) của 昊

  • Cách viết khác

    夰 昦 暤 𠕫 𣆧

Ý nghĩa của từ 昊 theo âm hán việt

昊 là gì? 昊 (Hạo). Bộ Nhật 日 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. trời xanh, 2. mùa hè, Mùa hè., Trời rộng bao la không cùng, Họ “Hạo”. Từ ghép với 昊 : “hạo thiên võng cực” 昊天罔極 trời rộng lớn vô cùng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. trời xanh
  • 2. mùa hè

Từ điển Thiều Chửu

  • Trời xanh, trời cả.
  • Mùa hè.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Trời rộng bao la không cùng
* Họ “Hạo”
Tính từ
* Rộng lớn

- “hạo thiên võng cực” 昊天罔極 trời rộng lớn vô cùng.

Từ ghép với 昊