Các biến thể (Dị thể) của 旖

  • Cách viết khác

    旑

Ý nghĩa của từ 旖 theo âm hán việt

旖 là gì? 旖 (Y, ỷ). Bộ Phương 方 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丶一フノノ一一ノ丶一丨フ一丨). Ý nghĩa là: thướt tha, Thướt tha., Mây mù., thướt tha. Từ ghép với 旖 : ỷ nỉ [yênê] ① (Cờ bay) phấp phới; Chi tiết hơn...

Y
Ỷ

Từ điển phổ thông

  • thướt tha

Từ điển Thiều Chửu

  • Y nỉ 旖旎 cờ bay phấp phới.
  • Thướt tha.
  • Mây mù.

Từ điển phổ thông

  • thướt tha

Từ điển Trần Văn Chánh

* 旖旎

- ỷ nỉ [yênê] ① (Cờ bay) phấp phới;

Từ ghép với 旖