Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 旆
斾
𣃩
旆 là gì? 旆 (Bái). Bộ Phương 方 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一フノノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: Tua trang trí cờ ngày xưa như hình đuôi chim én rủ xuống, Cờ xí nói chung, “Bái bái” 旆旆: (1) lòng thòng, rủ xuống (tua cờ). Từ ghép với 旆 : “phản bái” 返旆 đem quân (cờ xí) trở về., (2) tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ). Chi tiết hơn...
- bái bái [pèipèi] a. (Cờ bay) phấp phới; b. (Cây cối mọc) lòng thòng.