Các biến thể (Dị thể) của 旃

  • Cách viết khác

    㫋 旜 襢 𣃯 𣃼 𣮗

Ý nghĩa của từ 旃 theo âm hán việt

旃 là gì? 旃 (Chiên). Bộ Phương 方 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一フノノ一ノフ丶一). Ý nghĩa là: Cờ cán cong, Phiếm chỉ cờ, tinh kì, Dạ (dệt bằng lông thú), Do hai chữ “chi” 之 và “yên” 焉 đọc liền nhau thành: ấy đó, vậy thay. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái cờ cán cong

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái cờ cán cong, cũng gọi là 旜.
  • Ấy, đấy, dùng làm tiếng đệm, như thượng thận chiên tai 尙愼旃哉 ngõ hầu cẩn thận đấy vậy thay!

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cờ cán cong
* Phiếm chỉ cờ, tinh kì

- “Biệt mộng nhiễu tinh chiên” 別夢繞旌旃 (Tặng tuyên thành vũ văn thái thú 贈宣城宇文太守) Giấc mơ lúc chia tay còn quấn quýt trên những lá cờ.

Trích: Lí Bạch 李白

* Dạ (dệt bằng lông thú)
Trợ từ
* Do hai chữ “chi” 之 và “yên” 焉 đọc liền nhau thành: ấy đó, vậy thay

- “Thượng thận chiên tai, Do lai vô chỉ” 上慎旃哉, 猶來無止 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Mong nó cẩn thận vậy thay, Để còn trở về, đừng ở lại chỗ đó.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 旃