斸

Các biến thể (Dị thể) của 斸

  • Cách viết khác

    劚 欘 钃 𣂤

  • Giản thể

    𣃁

Ý nghĩa của từ 斸 theo âm hán việt

斸 là gì? 斸 (Chước, Trọc, Trục). Bộ Cân 斤 (+21 nét). Tổng 25 nét but (フ一ノ丨丶一ノ丶丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶ノノ一丨). Ý nghĩa là: Một loại nông cụ thời xưa, giống như cái “sừ” 鋤, Bửa, chẻ, chặt. Từ ghép với 斸 : “trọc đạo” 斸稻 chẻ lúa. Chi tiết hơn...

Âm:

Chước

Từ điển phổ thông

  • chặt, đẵn (cây)
Âm:

Trọc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một loại nông cụ thời xưa, giống như cái “sừ” 鋤
Động từ
* Bửa, chẻ, chặt

- “trọc đạo” 斸稻 chẻ lúa.

Từ ghép với 斸