Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 斃
弊 獘
毙
斃 là gì? 斃 (Tễ, Tệ). Bộ Phác 攴 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶一ノフ丶ノフ). Ý nghĩa là: Ngã sấp, ngã gục, Sụp đổ, thất bại, Chết, Giết. Từ ghép với 斃 : 倒斃 Chết toi Chi tiết hơn...