Các biến thể (Dị thể) của 斃

  • Cách viết khác

    弊 獘

  • Giản thể

    毙

Ý nghĩa của từ 斃 theo âm hán việt

斃 là gì? 斃 (Tễ, Tệ). Bộ Phác 攴 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶一ノフ丶ノフ). Ý nghĩa là: Ngã sấp, ngã gục, Sụp đổ, thất bại, Chết, Giết. Từ ghép với 斃 : 倒斃 Chết toi Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngã sấp, chết giữa đường
  • 2. xử bắn, bắn chết

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngã sấp, ngã chết giữa đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ngã sấp, ngã chết giữa đường, chết, bỏ mạng, mất mạng

- 倒斃 Chết toi

* ② (khn) Bắn chết, xử bắn, bắn bỏ

- 斃傷敵軍百餘名 Bắn chết và làm bị thương hơn 100 quân địch.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngã sấp, ngã gục

- “Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung” 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.

Trích: Tả truyện 左傳

* Sụp đổ, thất bại

- “Đa hành bất nghĩa, tất tự tễ” 多行不義, 必自斃 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Làm nhiều điều bất nghĩa, ắt tự thất bại.

Trích: Tả truyện 左傳

* Chết

- “Cập phác nhập thủ, dĩ cổ lạc phúc liệt, tư tu tựu tễ” 及撲入手, 已股落腹裂, 斯須就斃 (Xúc chức 促織) Tới khi chụp được, thì (con dế) gãy chân vỡ bụng, một lát thì chết.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Giết

- “Dĩ đao phách lang thủ, hựu sổ đao tễ chi” 以刀劈狼首, 又數刀斃之 (Lang 狼) Dùng dao bửa đầu con lang, lại đâm cho mấy nhát giết chết.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Âm:

Tệ

Từ điển phổ thông

  • 1. ngã sấp, chết giữa đường
  • 2. xử bắn, bắn chết

Từ ghép với 斃