Các biến thể (Dị thể) của 攮

  • Thông nghĩa

    擃

Ý nghĩa của từ 攮 theo âm hán việt

攮 là gì? 攮 (Nãng). Bộ Thủ 手 (+22 nét). Tổng 25 nét but (一丨一一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶). Ý nghĩa là: 2. đẩy mạnh, Ðẩy mạnh., Ðàm., Xô, đẩy, Đâm, chọc. Từ ghép với 攮 : “cẩu nãng đích nô tài” 狗攮的奴才 đồ chó má khốn kiếp. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đâm bằng dao
  • 2. đẩy mạnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðẩy mạnh.
  • Ðàm.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Xô, đẩy
* Đâm, chọc

- “tha bị nãng liễu nhất đao” 他被攮了一刀 nó bị đâm một nhát dao.

Tính từ
* Hồ đồ, ngu đần (tiếng mắng chửi)

- “cẩu nãng đích nô tài” 狗攮的奴才 đồ chó má khốn kiếp.

Từ ghép với 攮