Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 攥
揝 攢
攥 là gì? 攥 (Toản, Tát). Bộ Thủ 手 (+20 nét). Tổng 23 nét but (一丨一ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丶フフ丶丨ノ丶). Ý nghĩa là: cầm, nắm, giữ, Nắm, cầm. Từ ghép với 攥 : 手裡攥著一把斧子 Tay cầm một cái rìu, 攥拳頭 Nắm tay. Chi tiết hơn...