Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 擻
擞
擻 là gì? 擻 (Tẩu). Bộ Thủ 手 (+15 nét). Tổng 18 nét but (一丨一丨フ一一丨フ一丨フノ一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: phấn chấn, Thọc, chọc vào trong lò, khơi tro trong lò, “Đẩu tẩu” 抖擻: xem “đẩu” 抖. Từ ghép với 擻 : 把爐子擻一擻 Thọc lò. Xem 擻 [sôu]., “bả lô tử tẩu nhất tẩu” 把爐子擻一擻 thọc lò. Chi tiết hơn...